nhất thiết

Học thuật
Thân thiện
nhất thiết

Giáo viên nhất thiết phải soạn xong bài trước khi lên lớp.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách bắt buộc, không thể khác được: Diễn tả một yêu cầu, mệnh lệnh hoặc sự cần thiết tuyệt đối, không ngoại lệ hoặc lựa chọn nào khác.
    • Một cách tất yếu, chắc chắn: Diễn tả một kết quả hoặc sự việc xảy ra theo một quy luật, lẽ tự nhiên không thể tránh khỏi.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Anh nhất thiết phải mặt trong cuộc họp quan trọng này. (Anh bắt buộc phải mặt trong cuộc họp quan trọng này.)
    • Các quy định an toàn nhất thiết phải được tuân thủ. (Các quy định an toàn bắt buộc phải được tuân thủ.)
    • Theo quy luật, cung thì nhất thiết sẽ cầu. (Theo quy luật, cung thì tất yếu sẽ cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhất thiết phải...": Cấu trúc thường dùng để nhấn mạnh tính bắt buộc của một hành động.
    • Nhất thiết phải báo cáo lại sự việc cho cấp trên. (Bắt buộc phải báo cáo lại sự việc cho cấp trên.)
  • "không nhất thiết": Cụm từ phủ định, có nghĩa là "không bắt buộc", "không hẳn ", "chưa chắc".
    • Kết quả tốt không nhất thiết phải đến từ sự may mắn. (Kết quả tốt không hẳn đến từ sự may mắn.)
    • Anh ấy không nhất thiết phải đồng ý với ý kiến của tôi. (Anh ấy không bắt buộc phải đồng ý với ý kiến của tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tất yếu (tính từ): Chắc chắn xảy ra, không thể khác được, thuộc về quy luật.
    • Chiến thắng điều tất yếu. (Chiến thắng điều chắc chắn.)
  • Bắt buộc (tính từ/động từ): Bó buộc phải theo, không thể không làm.
    • Tham gia khóa học này bắt buộc. (Tham gia khóa học này bắt buộc.)
  • Buộc phải (cụm động từ): Bắt buộc phải.
    • Chúng ta buộc phải thay đổi kế hoạch. (Chúng ta bắt buộc phải thay đổi kế hoạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Buộc lòng: hoàn cảnh phải làm (mang sắc thái miễn cưỡng).
  • Chắc chắn: Không còn nghi ngờ nữa.
  • Đương nhiên: Lẽ dĩ nhiên, theo lẽ thường tình.
Từ trái nghĩa
  • Không cần thiết: Không bắt buộc, có thể hoặc không.
  • Tùy ý: Theo ý thích, không bị ràng buộc.
  • Có thể: khả năng xảy ra, nhưng không chắc chắn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Nhất thiết như vậy": Nhấn mạnh sự bắt buộc phải đúng như thế, không thể khác.
    • Mọi thứ phải được chuẩn bị, nhất thiết như vậy. (Mọi thứ phải được chuẩn bị, bắt buộc phải đúng như thế.)
  • "Không nhất thiết phải... nhưng...": Cấu trúc để chỉ ra một điều không bắt buộc, trước khi nêu lên một đề xuất hoặc sự thật khác.
    • Bạn không nhất thiết phải đồng ý, nhưng hãy lắng nghe đã. (Bạn không bắt buộc phải đồng ý, nhưng hãy lắng nghe đã.)
nhất thiết

Giáo viên nhất thiết phải soạn xong bài trước khi lên lớp.

  1. Theo một thể lệ, qui tắc, kỷ luật không thể thay đổi: Nhất thiết phải soạn xong bài trước khi vào lớp giảng dạy.